Bản dịch của từ Digital nomad trong tiếng Việt

Digital nomad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital nomad(Noun)

dˈɪdʒətəl nˈoʊmˌæd
dˈɪdʒətəl nˈoʊmˌæd
01

Người sử dụng công nghệ để làm việc từ xa khi đi du lịch.

A person who uses technology to work remotely while traveling.

一个边旅行边远程工作的科技达人。

Ví dụ
02

Một cá nhân không bị ràng buộc vào một địa điểm cụ thể và có thể làm việc ở bất cứ đâu.

An individual who is not tied down to a specific location and can work from anywhere.

一个不受地点限制、可以在任何地方工作的个人。

Ví dụ
03

Một người sống theo lối sống kết hợp du lịch với công việc từ xa.

Someone who living a lifestyle that combines travel with remote work.

一个生活方式结合了旅游和远程工作的生活方式的人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh