Bản dịch của từ Diminish capitalism trong tiếng Việt
Diminish capitalism
Noun [U/C]

Diminish capitalism(Noun)
dˈɪmɪnɪʃ kˈæpɪtəlˌɪzəm
ˈdɪmɪnɪʃ ˈkæpətəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Niềm tin vào một hệ thống chủ nghĩa tư bản thúc đẩy cạnh tranh thị trường tự do và tinh thần doanh nhân cá nhân
Trust in a capitalist system that encourages free market competition and individual entrepreneurial spirit.
对鼓励自由市场竞争和个人创业精神的资本主义体系的信任
Ví dụ
03
Một hệ thống chính trị và kinh tế trong đó thương mại và công nghiệp của một quốc gia do các chủ sở hữu tư nhân kiểm soát nhằm mục đích sinh lời.
A political and economic system where a country's trade and industry are owned and managed by private individuals for profit.
这是一个政治和经济体制,国家的商业和工业由私人所有者为盈利目的进行控制。
Ví dụ
