Bản dịch của từ Dimming trong tiếng Việt

Dimming

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dimming(Noun)

dˈɪmɪŋ
ˈdɪmɪŋ
01

Sự giảm bớt cường độ hoặc độ sáng

A reduction in intensity or brightness

Ví dụ
02

Quá trình giảm độ sáng của một nguồn ánh sáng

The process of reducing the brightness of a light source

Ví dụ
03

Một trạng thái tối tăm hoặc ít ánh sáng hơn.

A state of being dim or less lit

Ví dụ

Dimming(Verb)

dˈɪmɪŋ
ˈdɪmɪŋ
01

Quá trình giảm độ sáng của một nguồn sáng

Present participle of dim to make or become less bright

Ví dụ