Bản dịch của từ Dine set up trong tiếng Việt

Dine set up

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dine set up(Noun)

dˈaɪn sˈɛt ˈʌp
ˈdaɪn ˈsɛt ˈəp
01

Sắp xếp các dụng cụ ăn uống và đồ dùng bàn cho một bữa ăn

An arrangement of dishes utensils and tableware for a meal

Ví dụ
02

Một bữa ăn được phục vụ vào một thời điểm hoặc địa điểm nhất định

A meal served at a specified time or place

Ví dụ
03

Hành động bày bàn ăn cho một bữa ăn

The act of setting a table for a meal

Ví dụ

Dine set up(Verb)

dˈaɪn sˈɛt ˈʌp
ˈdaɪn ˈsɛt ˈəp
01

Một bữa ăn được phục vụ vào một thời gian hoặc địa điểm nhất định

To partake of a meal usually dinner

Ví dụ
02

Một sự sắp xếp của dụng cụ ăn uống và đồ dùng bàn để chuẩn bị cho một bữa ăn.

To eat dinner in a formal setting

Ví dụ
03

Hành động bày bàn cho bữa ăn

To have dinner at a restaurant or home

Ví dụ