Bản dịch của từ Diplomatic accord trong tiếng Việt

Diplomatic accord

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomatic accord(Noun)

dˌɪpləmˈætɪk ˈækɔːd
ˌdɪpɫəˈmætɪk ˈeɪˈkɔrd
01

Một nghị quyết chính thức nhằm đạt được sự hiểu biết và hợp tác lẫn nhau.

A formal resolution aimed at achieving mutual understanding and cooperation

Ví dụ
02

Một thỏa thuận hoặc hiệp ước giữa hai hoặc nhiều quốc gia hoặc bên liên quan đến quan hệ ngoại giao.

An agreement or treaty between two or more nations or parties regarding diplomatic relations

Ví dụ
03

Quá trình thương lượng và đạt được sự đồng thuận giữa các bên liên quan.

The process of negotiating and reaching a consensus among involved parties

Ví dụ