Bản dịch của từ Diplomatic accord trong tiếng Việt
Diplomatic accord
Noun [U/C]

Diplomatic accord(Noun)
dˌɪpləmˈætɪk ˈækɔːd
ˌdɪpɫəˈmætɪk ˈeɪˈkɔrd
01
Quá trình thương lượng và đạt được sự đồng thuận giữa các bên liên quan.
The process of negotiating and reaching a consensus among involved parties
Ví dụ
02
Một nghị quyết chính thức nhằm đạt được sự hiểu biết và hợp tác lẫn nhau.
A formal resolution aimed at achieving mutual understanding and cooperation
Ví dụ
