Anh - Việt

Bản dịch của từ Disagreeing trong tiếng Việt

disagreeing

VerbAdjective

disagreeing (Verb)

/dɪsəgɹˈiɪŋ/
/dɪsəgɹˈiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

không đồng ý hoặc không hợp nhau; xung đột, mâu thuẫn với ý kiến hoặc quan điểm của người khác

to fail to agree or harmonize; clash.

Ví dụ
Nhiều người không đồng ý về giải pháp biến đổi khí hậu trong cuộc họp.Many people are disagreeing about climate change solutions in the meeting.
Họ không không đồng ý về tầm quan trọng của các sáng kiến công bằng xã hội.They are not disagreeing on the importance of social justice initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không đồng ý; có quan điểm khác nhau với người khác; phản đối ý kiến hoặc quyết định của người khác.

to differ in opinion; dissent.

Ví dụ
Nhiều người không đồng ý về các giải pháp biến đổi khí hậu trên mạng xã hội.Many people are disagreeing about climate change solutions in social media.
Các chuyên gia không không đồng ý về tầm quan trọng của bình đẳng xã hội.Experts are not disagreeing on the importance of social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disagreeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disagree

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disagreed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disagreed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disagrees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disagreeing

disagreeing (Adjective)

/dɪsəgɹˈiɪŋ/
/dɪsəgɹˈiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mang ý nghĩa trái ngược hoặc ngược chiều về hướng, ý nghĩa hoặc tác động; không đồng ý hoặc mâu thuẫn với điều khác.

opposite or contrary in direction, meaning, or effect.

Ví dụ
Nhiều người đang không đồng ý về các quy định mạng xã hội mới.Many people are disagreeing about the new social media regulations.
Cô ấy không phản đối tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.She is not disagreeing with the importance of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phản đối hoặc mâu thuẫn; không đồng ý với ai đó hoặc với một ý kiến, quan điểm.

opposing; conflicting.

Ví dụ
Nhiều người đang không đồng ý về các quy định truyền thông xã hội mới.Many people are disagreeing about the new social media regulations.
Họ không phản đối tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.They are not disagreeing on the importance of mental health awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh