Bản dịch của từ Disagreeing trong tiếng Việt

Disagreeing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disagreeing(Verb)

dɪsəgɹˈiɪŋ
dɪsəgɹˈiɪŋ
01

Không đồng ý hoặc không hợp nhau; xung đột, mâu thuẫn với ý kiến hoặc quan điểm của người khác

To fail to agree or harmonize; clash.

不一致;冲突

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không đồng ý; có quan điểm khác nhau với người khác; phản đối ý kiến hoặc quyết định của người khác.

To differ in opinion; dissent.

不同意;持不同看法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disagreeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disagree

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disagreed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disagreed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disagrees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disagreeing

Disagreeing(Adjective)

dɪsəgɹˈiɪŋ
dɪsəgɹˈiɪŋ
01

Mang ý nghĩa trái ngược hoặc ngược chiều về hướng, ý nghĩa hoặc tác động; không đồng ý hoặc mâu thuẫn với điều khác.

Opposite or contrary in direction, meaning, or effect.

相反的;不一致的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phản đối hoặc mâu thuẫn; không đồng ý với ai đó hoặc với một ý kiến, quan điểm.

Opposing; conflicting.

反对的; 冲突的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ