disagreeing
disagreeing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của disagreeing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | disagree |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | disagreed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | disagreed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | disagrees |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | disagreeing |
disagreeing (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Phản đối hoặc mâu thuẫn; không đồng ý với ai đó hoặc với một ý kiến, quan điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Disagreeing" là dạng hiện tại của động từ "disagree", có nghĩa là không đồng ý hoặc có quan điểm trái ngược về một vấn đề nào đó. Trong tiếng Anh, "disagreeing" không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong văn nói, tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể phát âm nhẹ nhàng hơn. Từ này thường dùng trong các bối cảnh thảo luận, tranh luận, hoặc khi bày tỏ quan điểm khác biệt.