Bản dịch của từ Disappointing journey trong tiếng Việt

Disappointing journey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disappointing journey(Noun)

dˌɪsɐpˈɔɪntɪŋ dʒˈɜːni
ˈdɪsəˌpɔɪntɪŋ ˈdʒɝni
01

Một hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác nhưng không đạt được mong đợi.

An act of traveling from one place to another which does not meet expectations

Ví dụ
02

Trải nghiệm đi du lịch mà không mang lại niềm vui hay sự thỏa mãn.

The experience of going on a trip that fails to be enjoyable or fulfilling

Ví dụ
03

Một chuỗi sự kiện hoặc trải nghiệm mà được coi là không thỏa mãn hoặc gây thất vọng.

A series of events or experiences that are regarded as unsatisfactory or frustrating

Ví dụ