Bản dịch của từ Disappointing journey trong tiếng Việt
Disappointing journey
Noun [U/C]

Disappointing journey(Noun)
dˌɪsɐpˈɔɪntɪŋ dʒˈɜːni
ˈdɪsəˌpɔɪntɪŋ ˈdʒɝni
Ví dụ
02
Trải nghiệm đi du lịch mà không mang lại niềm vui hay sự thỏa mãn.
The experience of going on a trip that fails to be enjoyable or fulfilling
Ví dụ
03
Một chuỗi sự kiện hoặc trải nghiệm mà được coi là không thỏa mãn hoặc gây thất vọng.
A series of events or experiences that are regarded as unsatisfactory or frustrating
Ví dụ
