Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassociate trong tiếng Việt

disassociate

Verb

disassociate (Verb)

/dɪsəsˈoʊsieɪt/
/dɪsəsˈoʊʃieɪt/
AI

Nghĩa 01

Tách rời, làm cho các phần đã liên kết với nhau không còn dính với nhau nữa; phân tách, làm rã hoặc giải thể các thành phần vốn liên kết.

intransitive of linked components To separate to disunite to disintegrate to dissolve.

Ví dụ
Nhiều người tách rời khỏi mối quan hệ độc hại để có sức khỏe tinh thần tốt hơn.Many people disassociate from toxic relationships for better mental health.
Cô ấy không tách rời khỏi bạn bè trong những lúc khó khăn.She does not disassociate from her friends during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tách ra, không còn liên quan hay gắn bó với một người, một nhóm hoặc một tình huống nữa; chấm dứt mối quan hệ hoặc mối liên hệ với ai/cái gì.

To separate oneself to dissolve ones association with a person group or situation.

Ví dụ
Nhiều người tách rời khỏi những người bạn độc hại để có sức khỏe tốt hơn.Many people disassociate from toxic friends for better mental health.
Cô ấy không tách rời khỏi cộng đồng của mình trong những lúc khó khăn.She does not disassociate from her community during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disassociate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disassociate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disassociated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disassociated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disassociates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disassociating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh