Bản dịch của từ Disassociate trong tiếng Việt

Disassociate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disassociate(Verb)

dɪsəsˈoʊsieɪt
dɪsəsˈoʊʃieɪt
01

Tách ra, không còn liên quan hay gắn bó với một người, một nhóm hoặc một tình huống nữa; chấm dứt mối quan hệ hoặc mối liên hệ với ai/cái gì.

To separate oneself to dissolve ones association with a person group or situation.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Tách ra thành những phần riêng biệt, độc lập — thường dùng khi phân tích hoặc chia nhỏ một hiện tượng, dữ liệu, ý tưởng thành các đơn vị rời nhau để nghiên cứu hoặc xử lý.

Transitive To separate into smaller discrete units as with analysis.

Ví dụ
03

Tách rời, làm cho các phần đã liên kết với nhau không còn dính với nhau nữa; phân tách, làm rã hoặc giải thể các thành phần vốn liên kết.

Intransitive of linked components To separate to disunite to disintegrate to dissolve.

Ví dụ

Dạng động từ của Disassociate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disassociate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disassociated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disassociated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disassociates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disassociating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ