Anh - Việt

Bản dịch của từ Disunite trong tiếng Việt

disunite

Verb

disunite (Verb)

/dɪsjunˈaɪt/
/dɪsjunˈaɪt/
AI

Nghĩa 01

(nguyên mẫu/động từ) tan rã, tách rời ra; không còn kết nối, rời nhau từng phần (diễn tả vật hoặc tập thể dần chia tách, không còn hợp nhất).

intransitive To disintegrate to come apart.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm cho mọi người xa cách thay vì gần gũi.Social media can disunite people instead of bringing them together.
Những nhóm không thống nhất thường gặp khó khăn trong việc đạt được mục tiêu xã hội chung.Disunited groups often struggle to achieve common social goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Làm tách ra, làm rời khỏi nhau; chia lìa, làm cho không còn đoàn kết hoặc nối kết nữa.

transitive To separate sever or split.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm bạn bè chia rẽ trong các cuộc tranh luận chính trị.Social media can disunite friends during heated political debates.
Chia rẽ không giúp xây dựng cộng đồng hoặc mối quan hệ mạnh mẽ.Disunite does not help build strong communities or relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(ngoại động từ) Gây ra sự bất hòa, chia rẽ hoặc làm cho mọi người xa cách nhau; khiến nhóm người không đoàn kết.

transitive To cause disagreement or alienation among or within.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm bạn bè xa cách vì quan điểm chính trị khác nhau.Social media can disunite friends over differing political views and opinions.
Việc chia rẽ không giúp xây dựng một cộng đồng mạnh mẽ trong xã hội.Disunite does not help in building a strong community in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disunite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disunite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disunited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disunited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disunites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disuniting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh