Bản dịch của từ Disassociate trong tiếng Việt

Disassociate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disassociate (Verb)

dɪsəsˈoʊsieɪt
dɪsəsˈoʊʃieɪt
01

Tách ra, không còn liên quan hay gắn bó với một người, một nhóm hoặc một tình huống nữa; chấm dứt mối quan hệ hoặc mối liên hệ với ai/cái gì.

To separate oneself to dissolve ones association with a person group or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tách rời, làm cho các phần đã liên kết với nhau không còn dính với nhau nữa; phân tách, làm rã hoặc giải thể các thành phần vốn liên kết.

Intransitive of linked components To separate to disunite to disintegrate to dissolve.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ