Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassociated trong tiếng Việt

disassociated

VerbAdjective

disassociated (Verb)

/dɪsəsˈoʊsieɪtəd/
/dɪsəsˈoʊʃieɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho mất liên hệ, tách ra khỏi mối quan hệ hoặc kết nối với cái gì đó; khiến ai/điều gì không còn liên kết hay liên quan nữa.

To cause to lose association to remove from connection or relation.

Ví dụ
Nhiều người đã tách mình khỏi những mối quan hệ độc hại trong đại dịch.Many people disassociated themselves from toxic relationships during the pandemic.
Cô ấy không tách mình khỏi bạn bè trong những lúc khó khăn.She did not disassociate from her friends during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị tách ra, ngừng liên kết hoặc ngắt quan hệ với một người, nhóm hoặc vật; chấm dứt sự liên kết, kết nối hay liên hệ.

To separate or disconnect to break off association.

Ví dụ
Nhiều người đã tách mình ra khỏi các mối quan hệ độc hại trong đại dịch.Many people disassociated themselves from toxic relationships during the pandemic.
Cô ấy không tách mình khỏi bạn bè mặc dù họ cư xử tiêu cực.She did not disassociate from her friends despite their negative behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái tách rời về mặt tinh thần hoặc cảm xúc; không còn cảm thấy gắn kết, quan tâm hoặc liên hệ với người, tình huống hay cảm xúc nữa.

To disconnect mentally or emotionally.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đã tách rời khỏi bạn bè trong thời gian phong tỏa.Many teenagers disassociated from their peers during the pandemic lockdown.
Cô ấy không tách rời khỏi gia đình mặc dù có tranh cãi.She did not disassociate from her family despite their arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disassociated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disassociate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disassociated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disassociated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disassociates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disassociating

disassociated (Adjective)

/dɪsəsˈoʊsieɪtəd/
/dɪsəsˈoʊʃieɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Không có liên hệ hoặc mối quan hệ; tách rời, không liên quan đến nhau.

Having no connection or relationship.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy không có mối liên hệ với cha mẹ trong tuổi dậy thì.Many teenagers feel disassociated from their parents during adolescence.
Cô ấy không tách rời khỏi bạn bè; họ ủng hộ cô ấy.She is not disassociated from her friends; they support her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không liên kết, tách rời hoặc không còn kết nối với thứ khác; không liên quan hoặc bị tách biệt khỏi một hệ thống, nhóm hoặc mối quan hệ trước đây.

Not associated disconnected.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy không liên kết với cộng đồng trong đại dịch.Many people feel disassociated from their communities during the pandemic.
Cô ấy không tách biệt với bạn bè mặc dù đã chuyển đi.She is not disassociated from her friends despite moving away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong trạng thái tách rời, không còn liên kết hoặc không liên quan với cái gì đó; bị tách ra khỏi một hệ thống, nhóm hoặc mối quan hệ.

In a state of separation.

Ví dụ
Nhiều thiếu niên cảm thấy tách biệt với bạn bè ở trường trung học.Many teenagers feel disassociated from their peers in high school.
Cô ấy không tách biệt khỏi gia đình trong kỳ nghỉ.She is not disassociated from her family during the holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh