Bản dịch của từ Disco trong tiếng Việt

Disco

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disco (Noun)

dˈɪskoʊ
dˈɪskoʊ
01

Một địa điểm hoặc bữa tiệc nơi mọi người nhảy múa theo nhạc pop/nhạc khiêu vũ (thường có DJ, đèn màu và không gian âm nhạc sôi động).

A club or party at which people dance to pop music.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Disco (Verb)

dˈɪskoʊ
dˈɪskoʊ
01

Đi đến vũ trường hoặc nhảy múa ở vũ trường (tham gia buổi disco).

Attend or dance at a disco.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh