Bản dịch của từ Discount trong tiếng Việt

Discount

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discount(Noun Countable)

ˈdɪs.kaʊnt
ˈdɪs.kaʊnt
01

Khoản giảm giá; số tiền hoặc phần trăm được trừ khỏi giá gốc khi mua hàng hoặc dịch vụ.

Discount, discount.

Ví dụ

Discount(Noun)

dˈɪskˌæʊnt
dˈɪskaʊnt
01

Một khoản giảm trừ từ giá thông thường của một món hàng hoặc dịch vụ; tức là giá được bán rẻ hơn so với giá gốc.

A deduction from the usual cost of something.

discount là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Discount (Noun)

SingularPlural

Discount

Discounts

Discount(Verb)

dˈɪskˌæʊnt
dˈɪskaʊnt
01

Xem một khả năng hoặc một thông tin là không đáng cân nhắc, gạt bỏ vì cho rằng không đáng tin cậy hoặc không quan trọng.

Regard (a possibility or fact) as being unworthy of consideration because it lacks credibility.

Ví dụ
02

Trừ bớt một khoản tiền khỏi giá thông thường của một món hàng hoặc dịch vụ (giảm giá, bớt tiền phải trả).

Deduct an amount from (the usual price of something)

Ví dụ

Dạng động từ của Discount (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Discount

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Discounted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Discounted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Discounts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Discounting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ