Bản dịch của từ Disengaged share trong tiếng Việt
Disengaged share
Noun [U/C]

Disengaged share(Noun)
dˈɪsɪnɡˌeɪdʒd ʃˈeə
ˈdɪsɪnˌɡeɪdʒd ˈʃɛr
01
Một phần hoặc tỷ lệ sở hữu trong một công ty mà hiện tại không tham gia vào hoạt động của nó.
A portion or percentage of ownership in a company that is not currently involved in its operations
Ví dụ
02
Một khoản đầu tư hoặc tài sản được giữ nhưng không được sử dụng cho mục đích hoạt động.
An investment or asset that is held but not utilized for active purpose
Ví dụ
03
Một cổ phần trong công ty không được quản lý chủ động hoặc không tham gia vào việc ra quyết định.
A share of stock in a company that is not actively managed or involved in decisionmaking
Ví dụ
