Bản dịch của từ Disfigured page trong tiếng Việt

Disfigured page

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disfigured page(Noun)

dɪsfˈɪɡəd pˈeɪdʒ
dɪsˈfɪɡjɝd ˈpeɪdʒ
01

Một tờ giấy in có thể chứa văn bản, hình ảnh hoặc cả hai và đã bị sửa đổi hoặc biến dạng theo một cách nào đó.

A printed sheet that may contain text images or both and has been altered or distorted in some manner

Ví dụ
02

Các trang sách có hình dạng không đều hoặc không rõ nét

Foliage in a book that is irregularly shaped or not in clear condition

Ví dụ
03

Một trang đã bị hư hại hoặc làm lệch lạc, thường theo cách ảnh hưởng đến vẻ bề ngoài của nó

A page that has been damaged or marred often in a way that affects its appearance

Ví dụ