Bản dịch của từ Disintegrated group trong tiếng Việt

Disintegrated group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disintegrated group(Noun)

dɪsˈɪntɪɡrˌeɪtɪd ɡrˈuːp
dɪˈzɪntəˌɡreɪtɪd ˈɡrup
01

Một nhóm đã tan rã do xung đột hoặc bất đồng

A group that has broken apart due to conflict or disagreement

Ví dụ
02

Một bộ phận của xã hội mà không còn hoạt động hiệu quả cùng nhau nữa

A segment of society that no longer functions together effectively

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân không có tổ chức hoặc đã mất đi sự gắn kết

A collection of individuals who are disorganized or have lost cohesion

Ví dụ