Bản dịch của từ Dismissed abruptly trong tiếng Việt

Dismissed abruptly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismissed abruptly(Phrase)

dɪsmˈɪst ˈæbrʌptli
dɪsˈmɪst ˈeɪˈbrəptɫi
01

Sa thải ai đó đột ngột và không báo trước.

To terminate someones employment suddenly and without warning

Ví dụ
02

Từ chối một ý tưởng hoặc đề xuất một cách nhanh chóng

To reject an idea or proposal quickly

Ví dụ
03

Kết thúc một cuộc họp hoặc buổi gặp mặt một cách đột ngột

To end a meeting or gathering unexpectedly

Ví dụ