Anh - Việt

Bản dịch của từ Disruptions trong tiếng Việt

disruptions

Noun

disruptions (Noun)

/dɪsrˈʌpʃənz/
/dɪsˈrəpʃənz/
AI

Nghĩa 01

điều gì đó gây ra sự hỗn loạn hoặc nhầm lẫn

something that causes disorder or confusion

Ví dụ
Sự hỗn loạn trên mạng xã hội gây bối rối trong các cuộc thảo luận về bầu cử Kenya năm 2024.Social media disruptions caused confusion during Kenya’s 2024 election discussions.
Sự gián đoạn giao thông công cộng không gây mất trật tự tại cuộc họp cộng đồng của Minh.Public transport disruptions did not create disorder at Minh’s community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự gián đoạn hoặc đứt quãng làm ngưng trệ quá trình, hoạt động hoặc sự kiện

interruptions or disturbances that stop a process activity or event from continuing normally

Ví dụ
Các sự gián đoạn về điện đã ảnh hưởng đến các sự kiện xã hội của thành phố cuối tuần qua.Power disruptions affected the city's social events last weekend.
Cuộc họp cộng đồng hôm qua đã diễn ra suôn sẻ không có sự gián đoạn nào.There were no disruptions during the community meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một sự gián đoạn hoặc ngắt quãng trong trạng thái hoặc tính liên tục bình thường của thứ gì đó

a break or interruption in the normal state or continuity of something

Ví dụ
Sự gián đoạn giao thông công cộng khiến bài thi nói IELTS của Mia ở Chicago bị hoãn.Public transport disruptions delayed Mia's IELTS speaking test in Chicago.
Việc học trực tuyến không gặp gián đoạn nào trong cuộc khảo sát giáo dục Kenya năm 2023.Online learning faced no disruptions during Kenya's 2023 education survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh