Bản dịch của từ Distraction device trong tiếng Việt
Distraction device
Noun [U/C]

Distraction device(Noun)
dɪstrˈækʃən dˈɛvɪs
dɪˈstrækʃən ˈdɛvɪs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị được thiết kế đặc biệt để ngăn chặn một hành vi hoặc quá trình tư duy đang diễn ra.
An instrument designed specifically to interrupt an ongoing behavior or thought process
Ví dụ
