Bản dịch của từ Diversion exposure trong tiếng Việt

Diversion exposure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diversion exposure(Noun)

dɪvˈɜːʃən ɛkspˈəʊʒɐ
dɪˈvɝʒən ˈɛkˈspoʊʒɝ
01

Hành động lệch hướng khỏi một lối đi hay chỉ dẫn nào đó.

The state of being exposed to contact with something

Ví dụ
02

Một trường hợp làm ai đó sao nhãng khỏi điều gì đó

The condition of being subject to some influence particularly in a harmful way

Ví dụ
03

Một hoạt động giúp xua tan tâm trí khỏi những lo lắng nhàm chán hoặc nghiêm trọng.

The revelation or uncovering of something that was previously hidden

Ví dụ