Bản dịch của từ Diversion exposure trong tiếng Việt
Diversion exposure
Noun [U/C]

Diversion exposure(Noun)
dɪvˈɜːʃən ɛkspˈəʊʒɐ
dɪˈvɝʒən ˈɛkˈspoʊʒɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động giúp xua tan tâm trí khỏi những lo lắng nhàm chán hoặc nghiêm trọng.
The revelation or uncovering of something that was previously hidden
Ví dụ
