Bản dịch của từ Dividend payment trong tiếng Việt

Dividend payment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dividend payment(Phrase)

dˈɪvɪdənd pˈeɪmənt
ˈdɪvɪdənd ˈpeɪmənt
01

Một phần lợi nhuận của công ty được phân phối cho một nhóm cổ đông, thường dưới hình thức tiền mặt hoặc cổ phiếu bổ sung.

A distribution of a portion of a companys earnings to a class of its shareholders typically in the form of cash or additional stock

Ví dụ
02

Thanh toán cho cổ đông dựa trên lợi nhuận của công ty.

Payment made to stockholders based on the companys profits

Ví dụ
03

Thường được phát hành hàng quý để phản ánh tình hình tài chính của công ty.

Usually issued quarterly reflecting the companys financial health

Ví dụ