Bản dịch của từ Dominion trong tiếng Việt
Dominion
Noun [U/C]

Dominion(Noun)
dəʊmˈɪnjən
dəˈmɪnjən
01
Chủ quyền hoặc kiểm soát một lãnh thổ hoặc khu vực
Sovereignty or control over a territory or domain
Ví dụ
02
Lãnh thổ hoặc vùng miền nằm dưới sự kiểm soát của một nhà cai trị hoặc chính phủ.
The territory or realm that is under the control of a ruler or government
Ví dụ
03
Một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ tự quản, đặc biệt là trong Khối thịnh vượng chung của Anh.
A selfgoverning nation or region especially within the British Commonwealth
Ví dụ
