Anh - Việt

Bản dịch của từ Donations trong tiếng Việt

donations

Noun

donations (Noun)

/dəʊnˈeɪʃənz/
/ˈdɑneɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Hành động cho cái gì đó cho một tổ chức từ thiện hoặc tổ chức.

The act of giving something to a charity or organization

Ví dụ
Trong đợt quyên góp thực phẩm năm 2024 của Linh, các khoản quyên góp đã giúp 80 gia đình.At Linh's 2024 food drive, donations helped 80 families.
Dự án xã hội của Tom không nhận được khoản quyên góp nào từ các doanh nghiệp địa phương.Tom's social project received no donations from local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Điều gì đó được cho một tổ chức từ thiện, đặc biệt là một khoản tiền.

Something that is given to a charity especially a sum of money

Ví dụ
Các khoản quyên góp của Maria đã hỗ trợ một ngân hàng thực phẩm sau lũ lụt năm 2024.Maria’s donations supported a food bank after the 2024 floods.
Tiền quyên góp của học sinh địa phương đã không đến được tổ chức từ thiện dành cho trẻ em.Donations from local students did not reach the children’s charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một món quà, đặc biệt để giúp đỡ ai đó hoặc một mục đích nào đó.

A gift especially to help someone or some cause

Ví dụ
Các khoản quyên góp của Linh đã tài trợ ba nơi trú ẩn sau trận lũ năm 2024 ở Hà Nội.Donations from Linh funded three shelters after Hanoi's 2024 flood.
Trường học không nhận được khoản quyên góp nào cho chiến dịch quần áo mùa đông của Mai.The school received no donations for Mai's winter clothing campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh