Bản dịch của từ Dormant enterprise trong tiếng Việt

Dormant enterprise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dormant enterprise(Noun)

dˈɔːmənt ˈɛntəprˌaɪz
ˈdɔrmənt ˈɛntɝˌpraɪz
01

Một doanh nghiệp hiện tại không hoạt động hay vận hành nhưng vẫn còn được đăng ký hợp pháp và có thể được khôi phục trong tương lai.

A business that is not currently active or operational but is still legally registered and can be revived in the future

Ví dụ
02

Một tổ chức đã tạm ngừng hoạt động nhưng vẫn duy trì pháp lý.

An organization that has ceased operations temporarily but remains legally formed

Ví dụ
03

Một doanh nghiệp đã đăng ký nhưng không có hoạt động tài chính đáng kể trong một khoảng thời gian cụ thể.

A registered business that has no significant financial activity during a specific period

Ví dụ