Bản dịch của từ Doss trong tiếng Việt

Doss

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doss (Noun)

dˈɔs
dɑs
01

Một trường hợp ngủ trong chỗ ở thô sơ hoặc trên một chiếc giường ngẫu hứng.

An instance of sleeping in rough accommodation or on an improvised bed.

Ví dụ

After the earthquake, many people had to doss in shelters.

Sau trận động đất, nhiều người phải chạy trốn trong các nơi trú ẩn.

The homeless man found a doss under the bridge.

Người đàn ông vô gia cư tìm thấy một chiếc lều dưới cầu.

The students organized a charity event to help those who doss on the streets.

Các sinh viên đã tổ chức một sự kiện từ thiện để giúp đỡ những người đang ngủ trên đường phố.

02

Một tình huống tạo cơ hội cho việc cực kỳ nhàn rỗi.

A situation giving the opportunity for being extremely idle.

Ví dụ

During the weekend, he found himself in a doss.

Vào cuối tuần, anh ấy cảm thấy mình đang buồn chán.

The summer break was a doss for most students.

Kỳ nghỉ hè là khoảng thời gian buồn chán đối với hầu hết học sinh.

After finishing exams, she enjoyed a doss at home.

Sau khi thi xong, cô ấy tận hưởng thời gian nghỉ ngơi ở nhà.

Doss (Verb)

dˈɔs
dɑs
01

Ngủ trong chỗ ở thô sơ hoặc trên một chiếc giường ngẫu hứng.

Sleep in rough accommodation or on an improvised bed.

Ví dụ

After the party, they decided to doss in the park.

Sau bữa tiệc, họ quyết định đi ngủ trong công viên.

Many homeless people doss on the streets.

Nhiều người vô gia cư ngủ trên đường phố.

During the camping trip, we dossed in sleeping bags.

Trong chuyến cắm trại, chúng tôi đã ngủ trong túi ngủ.

02

Dành thời gian một cách nhàn rỗi.

Spend time idly.

Ví dụ

She often dosses around on weekends with her friends.

Cô ấy thường đi chơi vào cuối tuần với bạn bè.

After work, they like to doss at the park.

Sau giờ làm việc, họ thích đi dạo ở công viên.

Teenagers sometimes doss instead of studying for exams.

Thanh thiếu niên đôi khi đi dạo thay vì ôn thi.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/doss/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Doss

Không có idiom phù hợp