Anh - Việt

Bản dịch của từ Doss down trong tiếng Việt

doss down

Verb

doss down (Verb)

/dɑs daʊn/
/dɑs daʊn/
AI

Nghĩa 01

Nằm xuống hoặc nghỉ ngơi, đặc biệt là theo cách không chính thức hoặc khi không ở trong không gian ngủ dành riêng.

To lie down or rest, especially in a way that is not formal or where one is not in a dedicated sleeping space.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, chúng tôi nằm xuống sàn phòng khách.After the party, we dossed down on the living room floor.
Họ không nằm xuống giường sau sự kiện dài.They didn't doss down in their beds after the long event.

Nghĩa 02

Ngủ theo cách không chính thức hoặc tạm thời, thường ở một nơi không dành cho việc ngủ.

To sleep in an informal or temporary manner, often in a place that is not intended for sleeping.

Ví dụ
Nhiều sinh viên ngủ tạm ở thư viện trong tuần thi.Many students doss down in the library during exam week.
Cô ấy không ngủ tạm ở các bữa tiệc; cô ấy thích giường thật.She does not doss down at parties; she prefers a real bed.

Nghĩa 03

Dành thời gian một cách lười biếng hoặc nhàn rỗi, thường không có mục đích rõ ràng.

To spend time idly or lazily, often with little purpose.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên nằm ì ra thay vì học cho kỳ thi.Many teenagers doss down instead of studying for their exams.
Sinh viên không nằm ì ra trong các dự án nhóm quan trọng.Students do not doss down during important group projects.