Bản dịch của từ Dozen times trong tiếng Việt
Dozen times
Phrase

Dozen times(Phrase)
dˈəʊzən tˈaɪmz
ˈdoʊzən ˈtaɪmz
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong các biểu thức chỉ số lượng, đặc biệt là trong bối cảnh không chính thức.
Commonly used in expressions of quantity especially in informal contexts
Ví dụ
03
Một cụm từ chỉ một sự kiện hoặc hiện tượng diễn ra mười hai lần.
A phrase indicating an occurrence or event happening twelve times
Ví dụ
