Anh - Việt

Bản dịch của từ Drachm trong tiếng Việt

drachm

Noun

drachm (Noun)

/dɹæm/
/dɹæm/
AI

Nghĩa 01

Một đồng tiền cổ bằng bạc, dựa trên đơn vị drachma của Hy Lạp cổ đại (thường dùng trong thời Attica hoặc thời Hellenistic).

An ancient silver coin based on the Attic or Hellenistic drachma.

Ví dụ
Drachm được sử dụng ở Hy Lạp cổ đại cho các giao dịch hàng ngày.The drachm was used in ancient Greece for daily transactions.
Bảo tàng không trưng bày bất kỳ drachm nào từ thời kỳ Hellenistic.The museum does not display any drachm from the Hellenistic period.

Nghĩa 02

Một đơn vị trọng lượng cũ, từng được dược sĩ dùng, tương đương 60 hạt (grains) hoặc 1/8 ounce.

A unit of weight formerly used by apothecaries equivalent to 60 grains or one eighth of an ounce.

Ví dụ
Một drachm đo trọng lượng của thảo mộc trong y học cổ truyền.A drachm measures the weight of herbs in traditional medicine.
Công thức không cần một drachm muối để tạo hương vị.The recipe does not require a drachm of salt for flavor.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh