Bản dịch của từ Drachm trong tiếng Việt

Drachm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drachm(Noun)

dɹæm
dɹæm
01

Một đồng tiền cổ bằng bạc, dựa trên đơn vị drachma của Hy Lạp cổ đại (thường dùng trong thời Attica hoặc thời Hellenistic).

An ancient silver coin based on the Attic or Hellenistic drachma.

古代银币

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị trọng lượng cũ, từng được dược sĩ dùng, tương đương 60 hạt (grains) hoặc 1/8 ounce.

A unit of weight formerly used by apothecaries equivalent to 60 grains or one eighth of an ounce.

旧药剂师用的重量单位,等于60颗谷物或1/8盎司。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ