Anh - Việt
dramatise
Verb
dramatise (Verb)
/drˈæmɐtˌaɪz/
/ˈdræməˌtaɪz/
AI
Ví dụ
Các nhà sản xuất chuyển thể câu chuyện di cư của Maya thành chương trình truyền hình.Producers dramatise Maya's migration story for television.
Các trường học không chuyển thể mọi vấn đề xã hội thành phim dùng trong lớp học.Schools do not dramatise every social problem in classroom films.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một số người có ảnh hưởng thổi phồng các vấn đề xã hội để thu hút thêm sự chú ý trên mạng.Some influencers dramatise social problems to attract more online attention.
Maya không làm quá tình trạng cô đơn ngày càng tăng trong bài nói IELTS của mình.Maya does not dramatise rising loneliness in her IELTS speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa