Anh - Việt

Bản dịch của từ Dramatise trong tiếng Việt

dramatise

Verb

dramatise (Verb)

/drˈæmɐtˌaɪz/
/ˈdræməˌtaɪz/
AI

Nghĩa 01

chuyển một câu chuyện hoặc sự việc thành kịch, phim hoặc chương trình truyền hình

to turn a story or event into a play film or television programme

Ví dụ
Các nhà sản xuất chuyển thể câu chuyện di cư của Maya thành chương trình truyền hình.Producers dramatise Maya's migration story for television.
Các trường học không chuyển thể mọi vấn đề xã hội thành phim dùng trong lớp học.Schools do not dramatise every social problem in classroom films.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

miêu tả hoặc thể hiện một việc như thể nghiêm trọng, hấp dẫn hoặc quan trọng hơn thực tế

to describe or present something as more serious exciting or important than it really is

Ví dụ
Một số người có ảnh hưởng thổi phồng các vấn đề xã hội để thu hút thêm sự chú ý trên mạng.Some influencers dramatise social problems to attract more online attention.
Maya không làm quá tình trạng cô đơn ngày càng tăng trong bài nói IELTS của mình.Maya does not dramatise rising loneliness in her IELTS speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa