Anh - Việt
drives
NounVerb
drives (Noun)
/drˈaɪvz/
/ˈdraɪvz/
AI
Nghĩa 01 · Một động lực mạnh mẽ trong mỗi cá nhân
Một động lực mạnh mẽ trong mỗi cá nhân
A strong motivational force in an individual
Ví dụ
Động lực của Maya gồm tinh thần công bằng và giúp 200 người hàng xóm tại một ngân hàng thực phẩm.Maya's drives include fairness and helping 200 neighbors at a food bank.
Nỗi sợ không nằm trong những động lực khiến Daniel tham gia dự án cộng đồng năm 2024.Fear is not among Daniel's drives for joining the 2024 community project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những chuyến lái xe cuối tuần của Maria đến các ngân hàng thực phẩm hỗ trợ nghiên cứu dịch vụ xã hội của cô ấy.Maria's weekend drives to food banks support her social service research.
Những chuyến lái xe dài của Tom đến các cuộc biểu tình không cải thiện các mối quan hệ xã hội của anh ấy.Tom's long drives to protests do not improve his social connections.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
drives (Verb)
/drˈaɪvz/
/ˈdraɪvz/
AI
Ví dụ
Maya lái xe đưa các tình nguyện viên đến trung tâm cộng đồng mỗi thứ Bảy.Maya drives volunteers to the community center every Saturday.
Daniel không lái xe đến các sự kiện xã hội vì anh ấy đi xe buýt.Daniel does not drive to social events because he takes buses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tiền thuê nhà tăng cao thúc đẩy Maria làm hai công việc ở New York.Rising rent drives Maria to work two jobs in New York.
Áp lực xã hội không bao giờ khiến Kevin bắt chước các bạn cùng lớp.Social pressure never drives Kevin to copy classmates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa