Bản dịch của từ Drone failure trong tiếng Việt

Drone failure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drone failure(Noun)

drˈəʊn fˈeɪljɔː
ˈdroʊn ˈfeɪɫjɝ
01

Một trường hợp máy bay không người lái gặp sự cố hoặc gây ra tai nạn.

An instance of a drone malfunctioning or causing an accident

Ví dụ
02

Sự không thể của một chiếc drone trong việc thực hiện các nhiệm vụ hoặc lệnh đã được lập trình.

The inability of a drone to execute its programmed tasks or commands

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó máy bay không người lái không hoạt động đúng cách, thường dẫn đến việc mất kiểm soát hoặc mất dữ liệu.

A situation in which a drone fails to operate properly often resulting in loss of control or data

Ví dụ