Bản dịch của từ Drop off charge trong tiếng Việt

Drop off charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drop off charge(Noun)

dɹˈɑp ˈɔf tʃˈɑɹdʒ
dɹˈɑp ˈɔf tʃˈɑɹdʒ
01

Hành động để lại một cái gì đó tại một địa điểm được chỉ định, thường là với một khoản phí.

The act of leaving something at a designated place, often for a fee.

Ví dụ
02

Phí phát sinh khi để lại hoặc đón xe tại một địa điểm cụ thể.

A charge incurred for leaving or picking up a vehicle at a specific location.

Ví dụ
03

Một khoản phí bổ sung áp dụng khi dịch vụ hoặc món hàng được giao đến một địa điểm.

An additional fee applied when a service or item is delivered to a location.

Ví dụ