Bản dịch của từ Drover trong tiếng Việt

Drover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drover(Noun)

drˈəʊvɐ
ˈdroʊvɝ
01

Một người chăn gia súc hoặc cừu đưa đến chợ

A person who drives cattle or sheep to market

Ví dụ
02

Một người chăn gia súc có thể làm việc trong nhiều điều kiện khác nhau, thường phải dẫn dắt đàn gia súc di chuyển qua những khoảng cách dài.

A drover may work in various conditions often driving herds over long distances

Ví dụ
03

Một người được thuê để chăn dắt hoặc dẫn dắt gia súc.

A person employed to herd or lead livestock

Ví dụ