ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Drover
Một người chăn gia súc hoặc cừu đưa đến chợ
A person who drives cattle or sheep to market
Một người chăn gia súc có thể làm việc trong nhiều điều kiện khác nhau, thường phải dẫn dắt đàn gia súc di chuyển qua những khoảng cách dài.
A drover may work in various conditions often driving herds over long distances
Một người được thuê để chăn dắt hoặc dẫn dắt gia súc.
A person employed to herd or lead livestock