Bản dịch của từ Dyadic trong tiếng Việt

Dyadic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dyadic(Adjective)

daɪˈædɪk
daɪˈædɪk
01

Thuộc về một cặp hai phần; liên quan đến hai phần tử/những thành phần kép. Dùng để mô tả cái gì đó gồm hai thành phần hoặc liên quan tới quan hệ giữa hai phần.

Pertaining to a dyad the number two of two parts or elements.

Ví dụ
02

Liên quan đến giới tính sinh học rõ ràng là nam hoặc nữ (về di truyền, giải phẫu và mức độ hormone), không phải người liên giới (intersex).

Pertaining to the physical sex of a person who is exactly male or female in genetics anatomy and hormone levels not intersex.

Ví dụ

Dyadic(Noun)

daɪˈædɪk
daɪˈædɪk
01

Trong toán học, 'dyadic' ở đây chỉ tổng của hai hay nhiều 'dyad' (một dạng tích tensor bậc hai giữa hai vectơ). Nói ngắn gọn, đó là một biểu thức được tạo thành bằng cách cộng lại hai hay nhiều phần tử dạng dyad.

Mathematics The sum of two or more dyads.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ