ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dye piece
Một mảnh vải thường được nhuộm màu cụ thể.
A piece of material usually fabric that has been dyed a specific color
Một phần hoặc đoạn của một cái gì đó được nhuộm màu bằng thuốc nhuộm.
A segment or portion of something that is colored using dye
Một sản phẩm được tạo ra bằng cách nhuộm, thường được sử dụng trong nghệ thuật dệt may.
An item created by dyeing often used in textile arts