Bản dịch của từ Dysautonomia trong tiếng Việt

Dysautonomia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysautonomia (Noun)

daɪsˌutoʊmˈeɪʃən
daɪsˌutoʊmˈeɪʃən
01

Dysautonomia có thể là hậu quả của các vấn đề sức khỏe nền tảng khác, hoặc có thể tồn tại độc lập.

Dysautonomia can be a result of other underlying health issues, or it can exist on its own.

Ví dụ
02

Một tình trạng y tế xảy ra khi hệ thống thần kinh tự động không hoạt động đúng cách.

A medical condition that occurs when the autonomic nervous system does not work properly.

Ví dụ