Bản dịch của từ Dysautonomia trong tiếng Việt

Dysautonomia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysautonomia(Noun)

daɪsˌutoʊmˈeɪʃən
daɪsˌutoʊmˈeɪʃən
01

Tình trạng y học xảy ra khi hệ thần kinh tự chủ hoạt động không đúng cách.

A medical condition that occurs when the autonomic nervous system isn't functioning properly.

这是一种当自主神经系统失调时发生的健康状况。

Ví dụ
02

Nó có thể gây ra nhiều triệu chứng khác nhau, chẳng hạn như chóng mặt, ngất xỉu và nhịp tim bất thường.

It can cause a variety of symptoms, including dizziness, fainting, and irregular heartbeat.

它可能引发多种症状,比如头晕、晕厥以及心跳异常等。

Ví dụ
03

Rối loạn chức năng hệ thần kinh tự chủ có thể là hậu quả của các vấn đề sức khỏe nền tảng khác hoặc cũng có thể tồn tại độc lập.

Dysautonomia can result from underlying health issues or it may exist on its own.

自主神经功能障碍可能是由其他潜在健康问题引起,也可能是独立存在的。

Ví dụ