Anh - Việt
dysesthesia
Noun
dysesthesia (Noun)
/dɪsɪsɵˈiʒə/
/dɪsɪsɵˈiʒə/
AI
Ví dụ
Nhiều người trải qua chứng rối loạn cảm giác trong tình huống lo âu xã hội.Many people experience dysesthesia during social anxiety situations like public speaking.
Không phải ai cũng cảm thấy rối loạn cảm giác khi gặp người mới tại sự kiện.Not everyone feels dysesthesia when they meet new people at events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một tình trạng mà các kích thích thông thường gây ra phản ứng không thích hợp, thường được đặc trưng bởi sự khó chịu.
A condition in which ordinary stimuli provoke an inappropriate response, often characterized by discomfort.
Ví dụ
Nhiều người trải qua chứng khó chịu khi tham gia các buổi gặp gỡ xã hội.Many people experience dysesthesia during social gatherings, feeling uncomfortable around others.
Cô ấy không bị chứng khó chịu; cô ấy thích gặp gỡ bạn mới tại các bữa tiệc.She does not have dysesthesia; she enjoys meeting new friends at parties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một dạng rối loạn cảm giác ảnh hưởng đến da và các mô bên dưới.
A form of sensory perception disorder affecting the skin and underlying tissues.
Ví dụ
Nhiều bệnh nhân trải qua chứng loạn cảm sau khi bị tổn thương dây thần kinh do phẫu thuật.Many patients experience dysesthesia after nerve damage from surgery.
Chứng loạn cảm không ảnh hưởng đến mọi người theo cùng một cách.Dysesthesia does not affect everyone in the same way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa