Bản dịch của từ Dysesthesia trong tiếng Việt
Dysesthesia

Dysesthesia (Noun)
Many people experience dysesthesia during social anxiety situations like public speaking.
Nhiều người trải qua chứng rối loạn cảm giác trong tình huống lo âu xã hội.
Not everyone feels dysesthesia when they meet new people at events.
Không phải ai cũng cảm thấy rối loạn cảm giác khi gặp người mới tại sự kiện.
Can dysesthesia affect how people interact in social situations?
Liệu rối loạn cảm giác có ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác trong tình huống xã hội không?
Một tình trạng mà các kích thích thông thường gây ra phản ứng không thích hợp, thường được đặc trưng bởi sự khó chịu.
A condition in which ordinary stimuli provoke an inappropriate response, often characterized by discomfort.
Many people experience dysesthesia during social gatherings, feeling uncomfortable around others.
Nhiều người trải qua chứng khó chịu khi tham gia các buổi gặp gỡ xã hội.
She does not have dysesthesia; she enjoys meeting new friends at parties.
Cô ấy không bị chứng khó chịu; cô ấy thích gặp gỡ bạn mới tại các bữa tiệc.
Is dysesthesia common among people in social situations like concerts?
Chứng khó chịu có phổ biến trong các tình huống xã hội như buổi hòa nhạc không?
Một dạng rối loạn cảm giác ảnh hưởng đến da và các mô bên dưới.
A form of sensory perception disorder affecting the skin and underlying tissues.
Many patients experience dysesthesia after nerve damage from surgery.
Nhiều bệnh nhân trải qua chứng loạn cảm sau khi bị tổn thương dây thần kinh do phẫu thuật.
Dysesthesia does not affect everyone in the same way.
Chứng loạn cảm không ảnh hưởng đến mọi người theo cùng một cách.
Is dysesthesia common among people with diabetes in social situations?
Chứng loạn cảm có phổ biến trong số những người mắc bệnh tiểu đường trong các tình huống xã hội không?