Bản dịch của từ Ear, nose, and throat trong tiếng Việt

Ear, nose, and throat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ear, nose, and throat(Phrase)

ˈɪə nˈəʊzi ˈænd θrˈəʊt
ˈir ˈnoʊsɪ ˈænd ˈθroʊt
01

Một lĩnh vực y học chuyên về các rối loạn liên quan đến tai, mũi và họng

A branch of medicine dealing with disorders of the ear nose and throat

Ví dụ
02

Chuyên khoa y học điều trị các bệnh liên quan đến tai, mũi và họng

Specialty in medicine addressing conditions related to ear nose and throat

Ví dụ
03

Thường được gọi là tai mũi họng, lĩnh vực này liên quan đến việc điều trị các bệnh và vấn đề ảnh hưởng đến đường hô hấp trên.

Commonly referred to as ENT this field involves treatment of diseases and issues affecting the upper respiratory tract

Ví dụ