Bản dịch của từ Ear therapy trong tiếng Việt

Ear therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ear therapy(Noun)

ˈɪə θˈɛrəpi
ˈɪr ˈθɛrəpi
01

Một phương pháp điều trị tập trung vào tai thường sử dụng liệu pháp âm thanh hoặc các kỹ thuật tương tự.

A treatment method focused on the ear, often involving sound therapy or similar techniques.

这是一种专注于耳朵的治疗方法,通常包括听觉疗法或者类似的技术。

Ví dụ
02

Phương pháp sử dụng âm thanh kích thích để thúc đẩy quá trình chữa lành hoặc nâng cao sức khỏe cho những người gặp vấn đề về tai.

This method uses auditory stimuli to promote healing or improve health in people with ear-related ailments.

这是一种利用声音刺激促进耳疾患者康复或改善健康的方法。

Ví dụ
03

Các phương pháp trị liệu nhằm nâng cao sức khỏe thính giác hoặc giải quyết các vấn đề liên quan đến tai

Therapeutic methods aimed at improving hearing health or addressing ear-related issues.

旨在改善听力健康或解决耳部问题的治疗手段

Ví dụ