Bản dịch của từ Early majority trong tiếng Việt
Early majority

Early majority(Noun)
Trong lý thuyết lan truyền sáng kiến, nhóm phần lớn đầu tiên thường có cách tiếp cận mới mẻ và cẩn trọng đối với các ý tưởng và công nghệ mới.
Within the context of diffusion of innovations theory, this early group is characterized by a cautious and thoughtful approach to new ideas and technologies.
在创新扩散理论的背景下,这个早期群体以对新思想和新技术保持谨慎和审慎的态度为特征。
Nhóm những người trong hệ thống xã hội chấp nhận đổi mới sau những người đi đầu nhưng trước phần đông các thành viên trong xã hội, thường chiếm khoảng một phần ba dân số.
A group of individuals within a social system who accept innovation after the pioneers but before the average members of society, often making up about a third of the population.
在社会系统中,紧接早期采用者之后、普通成员之前,采纳创新的一群人,通常占据约三分之一的人口份额。
Thông thường, họ chịu ảnh hưởng từ ý kiến của những người đi tiên phong và đóng vai trò như cầu nối giữa những người sáng tạo và phần lớn xã hội.
They are often influenced by the opinions of early adopters and act as a bridge between innovators and the broader society.
他们常常受到早期采纳者的影响,像一座桥梁连接着创新者与社会大众。
