Bản dịch của từ Earn commission trong tiếng Việt

Earn commission

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earn commission(Phrase)

ˈɜːn kəmˈɪʃən
ˈɝn kəˈmɪʃən
01

Được bồi thường cho hoạt động bán hàng thực hiện, đặc biệt là trong vai trò bán hàng.

To be compensated for sales activity performed particularly in a sales role

Ví dụ
02

Đạt được phần thưởng hoặc thu nhập tùy thuộc vào việc đạt được các mục tiêu bán hàng nhất định.

To gain a reward or income contingent on achieving certain sales targets

Ví dụ
03

Nhận một khoản thanh toán dựa trên tỷ lệ phần trăm của doanh số hoặc lợi nhuận.

To receive a payment based on a percentage of sales or profits made

Ví dụ