Bản dịch của từ Earthquake measuring equipment trong tiếng Việt

Earthquake measuring equipment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earthquake measuring equipment(Noun)

ˈɜːθkweɪk mˈɛʒərɪŋ ˈɛkwɪpmənt
ˈɝθˌkweɪk ˈmɛʒɝɪŋ ˈɛkwɪpmənt
01

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để đo độ lớn và cường độ của một trận động đất.

A device or instrument used to measure the magnitude and intensity of an earthquake

Ví dụ
02

Một hệ thống bao gồm nhiều thiết bị thu thập dữ liệu liên quan đến hoạt động địa chấn.

A system comprising various instruments that collect data related to seismic activity

Ví dụ
03

Thiết bị có thể bao gồm các máy đo địa chấn, cảm biến gia tốc và các công cụ khác để nghiên cứu động đất.

Equipment that can include seismometers accelerometers and other tools for studying earthquakes

Ví dụ