Bản dịch của từ Ecological layer trong tiếng Việt

Ecological layer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecological layer(Noun)

ˌiːkəlˈɒdʒɪkəl lˈeɪɐ
ˌikəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈɫeɪɝ
01

Một lớp trong môi trường được đặc trưng bởi các chức năng sinh thái và sự tương tác đặc thù.

A layer of the environment characterized by specific ecological functions and interactions

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong sinh thái học để mô tả các tầng sinh vật trong một môi trường sống nhất định.

A term used in ecology to describe strata of organisms in a given habitat

Ví dụ
03

Các cấp độ khác nhau trong một hệ thống hỗ trợ các hệ sinh thái và đa dạng sinh học.

The different levels within a system that support ecosystems and biodiversity

Ví dụ