Bản dịch của từ Economic aid trong tiếng Việt
Economic aid
Noun [U/C]

Economic aid(Noun)
ˌiːkənˈɒmɪk ˈeɪd
ˌikəˈnɑmɪk ˈeɪd
Ví dụ
02
Hỗ trợ tài chính được cung cấp để giúp đỡ nền kinh tế của một quốc gia hoặc các cá nhân có nhu cầu
Financial assistance provided to help a countrys economy or individuals in need
Ví dụ
