Bản dịch của từ Economic consultant trong tiếng Việt
Economic consultant
Noun [U/C]

Economic consultant(Noun)
ˌiːkənˈɒmɪk kənsˈʌltənt
ˌikəˈnɑmɪk kənˈsəɫtənt
01
Một cá nhân phân tích dữ liệu thị trường và xu hướng để giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả kinh tế.
An individual who analyzes market data and trends to help businesses improve their economic performance
Ví dụ
02
Một chuyên gia cung cấp các tư vấn chuyên môn về các vấn đề kinh tế.
A professional who provides expert advice on economic subjects
Ví dụ
03
Người có thể hỗ trợ trong việc ra quyết định chính sách có tác động kinh tế.
Someone who may assist in policymaking decisions with economic implications
Ví dụ
