Bản dịch của từ Economic interlinkage trong tiếng Việt

Economic interlinkage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic interlinkage(Phrase)

ˌiːkənˈɒmɪk ˈɪntəlˌɪŋkɪdʒ
ˌikəˈnɑmɪk ˈɪntɝˌɫɪŋkɪdʒ
01

Sự kết nối của các nền kinh tế thông qua các mối quan hệ thương mại, đầu tư và tài chính.

The interconnectedness of economies through trade investment and financial relationships

Ví dụ
02

Cách mà các hoạt động kinh tế ở một quốc gia ảnh hưởng đến những hoạt động ở quốc gia khác.

The ways in which economic activities in one country affect those in another

Ví dụ
03

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế thường thấy trong động lực thị trường toàn cầu.

The mutual dependence between economies often seen in global market dynamics

Ví dụ