Bản dịch của từ Ed trong tiếng Việt
Ed
Noun [U/C]

Ed(Noun)
ˈɛd
ˈɛd
Ví dụ
02
Viết tắt thông thường của Khoa cấp cứu trong bối cảnh y tế
A common abbreviation for the Emergency Department in a healthcare context.
急诊科
Ví dụ
03
Viết tắt của từ 'giáo dục' hoặc 'biên tập'
An abbreviation for education or editor.
这是“education”或“editor”的缩写
Ví dụ
