Bản dịch của từ Ed trong tiếng Việt

Ed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ed(Noun)

ˈɛd
ˈɛd
01

Các dạng đuôi quá khứ dùng trong tiếng Anh để tạo thì quá khứ của động từ đều đặn

The past tense suffix is used in English to form the simple past tense of regular verbs.

英语中用来构成规则动词过去式的过去时后缀

Ví dụ
02

Viết tắt thông thường của Khoa cấp cứu trong bối cảnh y tế

A common abbreviation for the Emergency Department in a healthcare context.

急诊科

Ví dụ
03

Viết tắt của từ 'giáo dục' hoặc 'biên tập'

An abbreviation for education or editor.

这是“education”或“editor”的缩写

Ví dụ