Bản dịch của từ Edge case trong tiếng Việt
Edge case
Noun [U/C]

Edge case(Noun)
ˈɛdʒ kˈeɪs
ˈɛdʒ ˈkeɪz
Ví dụ
02
Một trường hợp khác thường hoặc không điển hình, thường là những trường có thể gây khó khăn lớn.
An atypical or unusual case is often one that can present significant challenges.
这通常指的是一个非典型或不同寻常的实例,可能会带来重大挑战的情况。
Ví dụ
