Bản dịch của từ Elevated oxygen environments trong tiếng Việt
Elevated oxygen environments
Noun [U/C]

Elevated oxygen environments(Noun)
ˈɛlɪvˌeɪtɪd ˈɒksɪdʒən ɛnvˈaɪərənmənts
ˈɛɫəˌveɪtɪd ˈɑksɪɡən ɑnˈvaɪrənmənts
01
Các điều kiện mà mức oxy vượt quá mức bình thường của khí quyển thường được sử dụng trong các bối cảnh y khoa hoặc khoa học
Conditions where oxygen levels exceed normal atmospheric concentrations are commonly encountered in medical or scientific contexts.
通常用于医学或科研场合中,氧气浓度高于常大气水平的情况
Ví dụ
02
Các môi trường dùng cho mục đích điều trị hoặc nghiên cứu nhằm tăng cường khả năng tiếp xúc với oxy
The environment is used for therapeutic or research purposes to enhance oxygen supply capabilities.
该环境主要用于治疗或研究,以改善氧气供应能力。
Ví dụ
