Bản dịch của từ Embracing bias trong tiếng Việt
Embracing bias
Noun [U/C]

Embracing bias(Noun)
ɛmbrˈeɪsɪŋ bˈaɪəz
ˈɛmˌbreɪsɪŋ ˈbiəz
01
Một khuynh hướng hoặc sở thích hướng về một quan điểm nhất định
An inclination or preference towards a particular viewpoint
Ví dụ
02
Xu hướng ưa chuộng một góc nhìn hơn các góc nhìn khác.
A tendency to favor one perspective over others
Ví dụ
