Bản dịch của từ Embracing bias trong tiếng Việt

Embracing bias

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embracing bias(Noun)

ɛmbrˈeɪsɪŋ bˈaɪəz
ˈɛmˌbreɪsɪŋ ˈbiəz
01

Xu hướng ưa chuộng một góc nhìn hơn các góc nhìn khác.

A tendency to favor one perspective over others

Ví dụ
02

Một sự thiên lệch thiên về hoặc chống lại một người, một nhóm hoặc một sự vật so với một thứ khác.

A prejudice in favor of or against a thing person or group compared with another

Ví dụ
03

Một khuynh hướng hoặc sở thích hướng về một quan điểm nhất định

An inclination or preference towards a particular viewpoint

Ví dụ