Bản dịch của từ Emotional distress tactics trong tiếng Việt

Emotional distress tactics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emotional distress tactics(Noun)

ɪmˈəʊʃənəl dˈɪstrəs tˈæktɪks
ɪˈmoʊʃənəɫ ˈdɪstrəs ˈtæktɪks
01

Các phương pháp được sử dụng để thao túng hoặc kiểm soát cảm xúc của người khác thường dẫn đến tổn thương tâm lý.

Methods employed to manipulate or control someones feelings often resulting in psychological harm

Ví dụ
02

Chiến thuật khai thác những điểm yếu về cảm xúc của cá nhân vì nhiều mục đích khác nhau.

Tactics that exploit an individuals emotional vulnerabilities for various purposes

Ví dụ
03

Việc sử dụng các chiến lược nhằm gây ra nỗi đau hoặc sự chịu đựng về mặt cảm xúc cho một người khác

The use of strategies intended to cause emotional pain or suffering in another individual

Ví dụ